松罗二期工业园位于富寿省松罗乡,由投资兴建。.凭借优越的地理位置、优惠的租金、现代化且配套完善的技术基础设施,松罗二期工业园是海外精明投资者的理想之选。
项目实施时间:
- 投资准备期:2021年至2023年
- 意见征询截止日期:2023年6月25日
- 建设投资阶段:2023年起
- 规划总用地面积:165.65公顷
地理位置:
- 距内排-老街高速公路文权交叉口:5.5公里
- 距富寿省行政中心:8公里
- 距老街-海防火车站:8公里
- 距内排机场:50公里
- 距河内市中心:75公里
- 距海防港:180公里
联系招商引资部门:
- 阮氏环女士 职务:招商引资负责人
- 电话:0867 44 85 86
- 邮箱:kcnsonglo2@vpid.vn idv@vpid.vn
- 地址:富寿省永福区开光工业园
详细说明
|
TỔNG DIỆN TÍCH |
165,65 ha |
|
VỊ TRÍ |
|
|
Khoảng cách đến thành phố lớn |
Cách trung tâm thủ đô Hà Nội 75 km |
|
Cảng biển gần nhất |
Cách cảng Hải Phòng 180 km |
|
Sân bay gần nhất |
Cách sân bay quốc tế Nội Bài 50 km |
|
Tuyến đường cao tốc gần nhất |
Cách nút giao Văn Quán (IC6) đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai 5,5 km. |
|
Nhà ga đường sắt gần nhất |
Cách ga Sơn Đông tuyến đường sắt Lào Cai - Hải Phòng 8 km |
|
CƠ SỞ HẠ TẦNG |
|
|
Mặt bằng xây dựng |
Đang tiến hành thi công hạ tầng, san lấp mặt bằng |
|
Điện |
Nguồn điện cấp được cung cấp liên tục, ổn định từ trạm biến áp 110/35/22 KV |
|
Nước |
Nhà máy cung cấp nước sạch với công suất 16.000 m3/ngày.đêm, theo quy hoạch đến năm 2030 công suất đạt 50.000m3/ngày.đêm đảm bảo đáp ứng đầy đủ nhu cầu nước sạch cho toàn bộ các doanh nghiệp trong KCN |
|
Thông tin liên lạc |
Hệ thống cáp viễn thông đạt tiêu chuẩn quốc tế, sẵn sàng đáp ứng 24-48 lines/ha. Hệ thống cáp quang ngầm được đấu nối trực tiếp đến hàng rào các Doanh nghiệp |
|
Xử lý rác thải |
Chất thải rắn từ các nhà máy trong KCN sẽ được phân loại, thu gom vận chuyển bởi đơn vị có đầy đủ chức năng để xử lý. |
|
Xử lý nước thải |
Nhà máy xử lý nước thải được xây dựng với công suất xử lý đạt: 6.000 m3/ngày đêm và đã bố trí quỹ đất dự phòng để nâng công suất khi cần thiết |
|
Thoát nước |
Hệ thống thoát nước mưa và nước thải (nước thải công nghiệp và nước thải sinh hoạt) được xây dựng riêng biệt: Nước mưa được thu gom qua hệ thống cống và thoát ra các sông trong khu vực. Nước thải được thu gom về nhà máy xử lý nước thải của KCN. |
|
Phòng cháy chữa cháy |
Hệ thống cấp nước và các họng cứu hoả được bố trí dọc theo các tuyến đường KCN với khoảng cách giữa tối đa 150m. |
|
Nhà ở cho người lao động |
Có khu nhà ở công nhân, nhà ở chuyên gia và cán bộ quản lý. |
|
Tiện tích khác |
Các dịch vụ tài chính, ngân hàng, hải quan thuận tiện |
|
Giao thông nội bộ |
Đường khu trung tâm mặt cắt rộng 37m, đường nhánh mặt cắt rộng 24m. Hệ thống đèn điện chiếu sáng được lắp đặt dọc theo các tuyến đường |
|
CHI PHÍ |
|
|
Giá thuê đã có hạ tầng |
|
|
Ngành nghề thu hút đầu tư |
- Công nghiệp cơ khí; - Công nghiệp điện tử; - Công nghiệp thiết bị điện; - Vật liệu xây dựng; - Công nghiệp nhẹ; - Công nghiệp chế biến, chế tạo; - Cung cấp nước; hoạt động quản lý và xử lý rác thải, nước thải; - Vận tải kho bãi... |
|
Giá nhân công |
Mức lương tối thiểu vùng 3: 159,2 USD/tháng. |
|
Chi phí điện thoại, internet, dịch vụ khác |
Theo quy định của các đơn vị cung cấp tại thời điểm sử dụng. |
|
Phí xử lý nước thải |
Từ 0,45 USD/m3 thanh toán hàng tháng. |
|
Phí quản lý |
0,5 USD/m2/năm. |
|
ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ |
|
|
Thuế thu nhập doanh nghiệp |
Miễn Thuế thu nhập doanh nghiệp 02 năm đầu tiên, giảm 50% thuế suất cho 04 năm tiếp theo tính từ thời điểm phát sinh thu nhập chịu thuế |
|
Thuế nhập khẩu |
Miễn Thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu để gia công cho phía nước ngoài; hàng hóa nhập khẩu để tạo tài sản cố định; nguyên liệu vật tư bán thành phẩm trong nước chưa sản xuất được. |
|
Hỗ trợ thủ tục trước và sau cấp phép đầu tư |
Doanh nghiệp được hướng dẫn các thủ tục đăng ký kinh doanh, xin cấp Giấy chứng nhận đầu tư và các thủ tục hành chính khác. |




